Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 迸流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迸流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迸流 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèngliú] tung toé; bắn tung toé。涌出,溅射。
鲜血迸流。
máu tươi bắn tung toé

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迸

bính:bính phát (vọt ra, nổ lớn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
迸流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迸流 Tìm thêm nội dung cho: 迸流