Cao su chống va đập cửa

Từ: 退潮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 退潮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 退潮 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuìcháo] thuỷ triều xuống; nước triều rút。海水在涨潮以后逐渐下降。也叫落潮。
退潮后,海滩上留下许多贝壳。
sau khi thuỷ triều xuống, trên bãi biển còn lại rất nhiều vỏ sò, vỏ ốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮

rều:củi rều
triều:thuỷ triều
trào:trào lên
xèo:xèo xèo; xì xèo, lèo xèo
退潮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 退潮 Tìm thêm nội dung cho: 退潮