Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 退潮 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuìcháo] thuỷ triều xuống; nước triều rút。海水在涨潮以后逐渐下降。也叫落潮。
退潮后,海滩上留下许多贝壳。
sau khi thuỷ triều xuống, trên bãi biển còn lại rất nhiều vỏ sò, vỏ ốc.
退潮后,海滩上留下许多贝壳。
sau khi thuỷ triều xuống, trên bãi biển còn lại rất nhiều vỏ sò, vỏ ốc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 退
| thoái | 退: | thoái lui |
| thui | 退: | thui đốt, đen thui |
| thói | 退: | thói quen |
| thúi | 退: | thúi tha (thối tha) |
| thối | 退: | thối tha |
| thụi | 退: | thụi nhau |
| thủi | 退: | thui thủi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮
| rều | 潮: | củi rều |
| triều | 潮: | thuỷ triều |
| trào | 潮: | trào lên |
| xèo | 潮: | xèo xèo; xì xèo, lèo xèo |

Tìm hình ảnh cho: 退潮 Tìm thêm nội dung cho: 退潮
