Cao su chống va đập cửa

Từ: 退票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 退票:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 退票 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuìpiào] trả vé; nhường lại vé。把已经买来的车票、船票、戏票等退还原处或转让别人,收回买票的钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
退票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 退票 Tìm thêm nội dung cho: 退票