Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 至今 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhìjīn] đến nay; đến bây giờ。直到现在。
他回家以后至今还没有来信。
sau khi anh ấy về nhà đến bây giờ vẫn chưa gửi thơ đến.
问题至今尚未解决。
vấn đề tới nay vẫn chưa giải quyết.
他回家以后至今还没有来信。
sau khi anh ấy về nhà đến bây giờ vẫn chưa gửi thơ đến.
问题至今尚未解决。
vấn đề tới nay vẫn chưa giải quyết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 至
| chí | 至: | chí công; chí choé; chí chết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 今
| kim | 今: | kim chỉ; tự cổ chí kim |

Tìm hình ảnh cho: 至今 Tìm thêm nội dung cho: 至今
