Từ: 适意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 适意:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 适 • 意

Nghĩa của 适意 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìyì] vừa ý; thoải mái。舒适。
夏天洗冷水澡,适意极了。
mùa hè tắm nước lạnh, thoải mái vô cùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 适

thích适:thích chí, thích hợp, thích ứng
thếch适:lếch thếch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy意:áy náy
ý意:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi意:ai ơi, chàng ơi
ấy意:chốn ấy
ới意:la ơi ới
适意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 适意 Tìm thêm nội dung cho: 适意