Từ: 以外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以外:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 以外 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐwài] ngoài ra; ngoài đó; ngoài。在一定的时间、处所、数量、范围的界限之外。
十天以外
ngoài mười ngày
办公室以外
bên ngoài phòng làm việc
五步以外
ngoài năm bước
除此以外,还有一点要注意。
ngoài ra còn có một điều cần chú ý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy
以外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 以外 Tìm thêm nội dung cho: 以外