Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 以外 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐwài] ngoài ra; ngoài đó; ngoài。在一定的时间、处所、数量、范围的界限之外。
十天以外
ngoài mười ngày
办公室以外
bên ngoài phòng làm việc
五步以外
ngoài năm bước
除此以外,还有一点要注意。
ngoài ra còn có một điều cần chú ý.
十天以外
ngoài mười ngày
办公室以外
bên ngoài phòng làm việc
五步以外
ngoài năm bước
除此以外,还有一点要注意。
ngoài ra còn có một điều cần chú ý.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |

Tìm hình ảnh cho: 以外 Tìm thêm nội dung cho: 以外
