Từ: 野马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 野马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 野马 trong tiếng Trung hiện đại:

[yěmǎ] ngựa hoang。哺乳动物,体形似家马,毛浅棕色,腹部毛色较浅,尾毛长而多。群栖于沙漠、草原地带。产于中国西北及蒙古,数量很少。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
野马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 野马 Tìm thêm nội dung cho: 野马