Từ: 透彻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 透彻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 透彻 trong tiếng Trung hiện đại:

[tòuchè] thấu đáo; thấu triệt; thông suốt。(了解情况、分析事理)详尽而深入。
这一番话说得非常透彻。
những lời nói này rất thấu đáo.
他对于各部分的工作内容都有透彻的了解。
anh ấy thông suốt nội dung công việc của các bộ phận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 透

thấu:thấu kính, thẩm thấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彻

triệt:triệt để, triệt hạ
透彻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 透彻 Tìm thêm nội dung cho: 透彻