Cao su chống va đập cửa

Từ: 通明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通明 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngmíng] sáng rực; sáng trưng; sáng choang。十分明亮。
灯火通明
đàn đuốc sáng trưng
月光照着雪地,四外通明。
ánh trăng chiếu lên tuyết làm bốn phía sáng trưng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
通明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通明 Tìm thêm nội dung cho: 通明