Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 通明 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōngmíng] sáng rực; sáng trưng; sáng choang。十分明亮。
灯火通明
đàn đuốc sáng trưng
月光照着雪地,四外通明。
ánh trăng chiếu lên tuyết làm bốn phía sáng trưng.
灯火通明
đàn đuốc sáng trưng
月光照着雪地,四外通明。
ánh trăng chiếu lên tuyết làm bốn phía sáng trưng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |

Tìm hình ảnh cho: 通明 Tìm thêm nội dung cho: 通明
