Từ: 通解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通解 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngjiě] thông hiểu; hiểu。通晓;理解。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
通解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通解 Tìm thêm nội dung cho: 通解