Cao su chống va đập cửa

Từ: 造型艺术 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 造型艺术:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 造型艺术 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàoxíngyìshù] nghệ thuật tạo hình。占有一定空间、构成有美感的形象、使人通过视觉来欣赏的艺术,包括绘画、雕塑、建筑等。也叫美术。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 型

hình:điển hình, loại hình, mô hình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艺

nghệ:nghệ thuật
ớt:cây ớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 术

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
truật:truật (dược thảo)
造型艺术 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 造型艺术 Tìm thêm nội dung cho: 造型艺术