Từ: 遇难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遇难:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遇难 trong tiếng Trung hiện đại:

[yù"nàn] 1. ngộ nạn; gặp tai nạn (chết do bị hãm hại hoặc tai nạn.)。遭受迫害或遇到意外而死亡。
他在一次飞机失事中遇难。
anh ấy chết trong chuyến bay bị nạn.
2. gặp nguy hiểm; gặp khó khăn。遭遇危难。
遇难成祥(遭遇危难而化为吉祥)。
hoá giải; biến hoạ thành phúc; Tái ông mất ngựa; trong cái rủi có cái may; chuyển bại thành thắng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇

ngộ:ơn tri ngộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
遇难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遇难 Tìm thêm nội dung cho: 遇难