Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 知心 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhīxīn] tri kỷ; tri âm。知己1.。
知心话
những lời tri kỷ
知心朋友
bạn tri kỷ
知心话
những lời tri kỷ
知心朋友
bạn tri kỷ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 知
| tri | 知: | lời nói tri tri |
| trơ | 知: | trơ tráo; trơ trẽn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Gới ý 15 câu đối có chữ 知心:

Tìm hình ảnh cho: 知心 Tìm thêm nội dung cho: 知心
