Từ: 知心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 知心 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīxīn] tri kỷ; tri âm。知己1.。
知心话
những lời tri kỷ
知心朋友
bạn tri kỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Gới ý 15 câu đối có chữ 知心:

Ái mạo ái tài vưu ái chí,Tri nhân tri diện cánh tri tâm

Yêu vẻ, yêu tài, càng yêu chí,Biết người, biết mặt, lại biết lòng

知心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 知心 Tìm thêm nội dung cho: 知心