Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 执意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 执意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 执意 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíyì] khăng khăng; nguây nguẩy。坚持自己的意见。
执意要去
khăng khăng đòi đi
执意不肯
khăng khăng không chịu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 执

chấp:tranh chấp
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
giập:giập giờn
xúp:lúp xúp
xấp:xấp xỉ
xụp:lụp xụp, xì xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
执意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 执意 Tìm thêm nội dung cho: 执意