Từ: cô thân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cô thân:
cô thân
Cô đơn, một mình.
◇Hàn Dũ 韓愈:
Dư duy tráng thư sanh, Cô thân vô sở tê
余惟戇書生, 孤身無所齎 (Nam nội triều hạ quy trình đồng quan 南內朝賀歸呈同官).
Dịch cô thân sang tiếng Trung hiện đại:
孤身; 独身 《孤单一人(多指没有亲属或亲属不在身边)。》cô thân chiếc ảnh.孤身只影。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cô
| cô | 估: | cô kế (ước giá) |
| cô | 姑: | cô gái, cô nương; ni cô |
| cô | 孤: | cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng |
| cô | 沽: | cô tửu (bán) |
| cô | 箍: | kim cô (niền thần kẹp đầu Tôn hành giả) |
| cô | 苽: | đông cô; ma cô |
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cô | 菇: | |
| cô | 菰: | đông cô; ma cô |
| cô | 蛄: | lạt cô (tôm) |
| cô | 軲: | cô lộc hài (giày có đế lót bánh xe) |
| cô | 轱: | cô lộc hài (giày có đế lót bánh xe) |
| cô | 辜: | nuôi báo cô |
| cô | 逭: | nuôi báo cô |
| cô | 鴣: | bột cô (chim cốt) |
| cô | 鸪: | bột cô (chim cốt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thân
| thân | 伸: | bình thân |
| thân | 呻: | thân (rên rỉ) |
| thân | 抻: | thân (kéo giãn, giãn ra) |
| thân | 申: | năm thân (khỉ) |
| thân | 砷: | thân (thạch tín) |
| thân | 亲: | song thân (cha mẹ); thân cận |
| thân | 紳: | thân (đai lưng); thân sĩ |
| thân | 绅: | thân (đai lưng); thân sĩ |
| thân | 親: | thân thiết |
| thân | 身: | thân mình |
Gới ý 15 câu đối có chữ cô:
Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô
Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng
Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi
Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay
Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi
Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không
Độc hạc do kinh thâm dạ tuyết,Cô loan thả nại vĩnh tiêu sương
Lẻ hạc còn qua đêm sâu tuyết,Đơn loan lại chịu cảnh sương mây

Tìm hình ảnh cho: cô thân Tìm thêm nội dung cho: cô thân
