Từ: 遗传工程 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遗传工程:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 遗 • 传 • 工 • 程
Nghĩa của 遗传工程 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíchuán"gōngchéng] công trình di truyền (một loại kỹ thuật di truyền học, nhờ vào phương tiện hoá sinh, lấy gien di truyền trong tế bào sinh vật, tiến hành phân tách và tổ hợp thành cái mới ở bên ngoài cơ thể, sau đó đýa vào tế bào của một sinh vật khác, để làm thay đổi đặc tính di truyền của sinh vật khác hoặc tạo ra sinh vật mới.)。一种遗传学技术,借助生物化学的手段,将一种生物细 胞中的遗传物质取出来,在体外进行切割和重新组合,然后引入另一种生物的活细胞内,以改变另一种生 物的遗传性状或创造新的生物品种。也叫基因工程。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗
| di | 遗: | di thất (đánh mất), di vong (quên) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 传
| truyền | 传: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 传: | truyện thơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 程
| chành | 程: | |
| trình | 程: | hành trình; quy trình |