xuất hiểm
Thoát khỏi nguy hiểm.
◎Như:
hà đê xuất hiểm liễu
河堤出險了 đê sông đã thoát khỏi nguy hiểm rồi.Gặp nguy hiểm, lâm vào cảnh hiểm nghèo.Dùng phương pháp hoặc sách lược khiến cho đối phương không thể nào định liệu được.
◎Như:
xuất hiểm dụng kì
出險用奇 bày ra những kế sách hiểm hóc lạ kì.
Nghĩa của 出险 trong tiếng Trung hiện đại:
他一定有办法保护你出险。
anh ấy nhất định có cách giúp cậu thoát khỏi nguy hiểm.
2. xảy ra nguy hiểm; phát sinh biến cố (đê đập, công trình) 。(堤坝等工程)发生危险。
加固堤坝,防止出险。
gia cố đê đập, đề phòng xảy ra nguy hiểm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 險
| hiếm | 險: | hiêm hoi, khan hiếm |
| hiểm | 險: | bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm |
| hĩm | 險: | cái hĩm (đứa con gái còn bé theo cách gọi của nông dân) |
| hẻm | 險: | ngõ hẻm |

Tìm hình ảnh cho: 出險 Tìm thêm nội dung cho: 出險
