Từ: 因缘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 因缘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 因缘 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnyuán] 1. duyên; duyên cớ。佛教指产生结果的直接原因和辅助促成结果的条件或力量。
2. duyên phận; duyên kiếp。缘分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 因

dăn:dăn deo (nhăn nheo)
nhân:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhăn:nhăn nhó, nhăn nhở
nhơn:nguyên nhơn (nguyên nhân)
nhằn:nhọc nhằn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缘

duyên:duyên dáng; duyên may; duyên phận
因缘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 因缘 Tìm thêm nội dung cho: 因缘