Từ: 遗嘱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遗嘱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遗嘱 trong tiếng Trung hiện đại:

[yízhǔ] 1. di chúc; trăng trối。人在生前或临死时用口头或书面形式嘱咐身后各事应如何处理。
2. lời di chúc; lời trăng trối。关于上述内容的话或字据。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di:di thất (đánh mất), di vong (quên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘱

chúc:chúc thư, di chúc
遗嘱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遗嘱 Tìm thêm nội dung cho: 遗嘱