Từ: 避讳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 避讳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 避讳 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìhuì]
tị huý (trong thời kỳ phong kiến không được nói hoặc viết tên họ của vua chúa hay hoàng thân trực tiếp, gọi là kiêng tên huý)。封建时代为了维护等级制度的尊严,说话写文章时遇到君主或尊亲的名字都不直接说出或写出,叫做避讳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 避

tị:tị nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讳

huý:phạm huý; tên huý
避讳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 避讳 Tìm thêm nội dung cho: 避讳