Từ: 避雷器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 避雷器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 避雷器 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìléiqì] thiết bị chống sét (bộ phận bảo vệ thiết bị điện hoặc máy thu thanh vô tuyến...khỏi bị sét đánh, nguyên lý giống cột thu lôi)。保护电气设备或无线电收音机等避免雷击的装置,原理和避雷针相同。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 避

tị:tị nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷

loay: 
loi: 
lôi:thiên lôi; nổi giận lôi đình
rôi: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
避雷器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 避雷器 Tìm thêm nội dung cho: 避雷器