Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 避雷针 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 避雷针:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 避雷针 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìléizhēn] cột thu lôi (bộ phận bảo vệ nhà cửa, công trình kiến trúc khỏi bị sét đánh. Đặt một cây bằng kim loại trên đỉnh cao nhất của những toà nhà cao, dùng dây kim loại nối vào một tấm kim loại chôn dưới đất, lợi dụng sự phóng điện của đầu cây kim loại, khiến điện tích trong các tầng mây bị trung hoà dần dần). 保护建筑物等避免雷击的装置。在高大建筑物顶端安装一 个金属棒,用金属线与埋在地下的一块金属板连接起来,利用金属棒的尖端放电,使云层所带的电和地上 的电逐渐中和。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 避

tị:tị nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷

loay: 
loi: 
lôi:thiên lôi; nổi giận lôi đình
rôi: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim
避雷针 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 避雷针 Tìm thêm nội dung cho: 避雷针