Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
biên ấp
Phiếm chỉ khu vực ở biên cảnh. § Còn gọi là
biên thành
猶邊.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 邊
| ben | 邊: | lang ben (bệnh) |
| biên | 邊: | biên giới; vô biên |
| bên | 邊: | bên trong; bên trên |
| bển | 邊: | |
| bễn | 邊: | |
| ven | 邊: | ven sông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 邑
| phấp | 邑: | bay phấp phới |
| óp | 邑: | óp ép |
| ấp | 邑: | ấp lạc (thôn nhỏ trong ấp) |
| ọp | 邑: | ọp ẹp |
| ốp | 邑: | ốp nhau |

Tìm hình ảnh cho: 邊邑 Tìm thêm nội dung cho: 邊邑
