Chữ 邊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邊, chiết tự chữ BEN, BIÊN, BÊN, VEN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邊:

邊 biên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 邊

Chiết tự chữ ben, biên, bên, ven bao gồm chữ 辵 自 穴 方 hoặc 辶 自 穴 方 hoặc 辵 臱 hoặc 辶 臱 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 邊 cấu thành từ 4 chữ: 辵, 自, 穴, 方
  • sước, xích, xước
  • tợ, từ, tự
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • phương, vuông
  • 2. 邊 cấu thành từ 4 chữ: 辶, 自, 穴, 方
  • sước, xích, xước
  • tợ, từ, tự
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • phương, vuông
  • 3. 邊 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 臱
  • sước, xích, xước
  • 4. 邊 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 臱
  • sước, xích, xước
  • biên [biên]

    U+908A, tổng 18 nét, bộ Sước 辶
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bian1;
    Việt bính: bin1
    1. [安邊] an biên 2. [邊邑] biên ấp 3. [邊庭] biên đình 4. [邊鄙] biên bỉ 5. [邊境] biên cảnh 6. [邊功] biên công 7. [邊疆] biên cương 8. [邊裔] biên duệ 9. [邊界] biên giới 10. [邊險] biên hiểm 11. [邊防] biên phòng 12. [邊塞] biên tái 13. [邊陲] biên thùy 14. [邊戍] biên thú 15. [邊遠] biên viễn;

    biên

    Nghĩa Trung Việt của từ 邊

    (Danh) Ranh giới, chỗ hai nước hoặc hai khu đất tiếp cận nhau.
    ◎Như: thủ biên
    phòng vệ biên giới, thú biên đóng giữ ở vùng biên giới, khẩn biên khai khẩn đất ở biên giới.

    (Danh)
    Bên, ven.
    ◎Như: giang biên ven sông, lộ biên bên đường.

    (Danh)
    Chung quanh, chu vi.
    ◎Như: trác biên bốn cạnh bàn, sàng biên chung quanh giường.

    (Danh)
    Giới hạn, tận cùng.
    ◎Như: khổ hải vô biên, hồi đầu thị ngạn , biển khổ không cùng, quay đầu là bờ.
    ◇Đỗ Phủ : Vô biên lạc diệp tiêu tiêu há, Bất tận Trường giang cổn cổn lai , (Đăng cao ) Lá cây rụng ào ào dường như không bao giờ hết, Sông Trường giang cuộn chảy không ngừng.

    (Danh)
    Phía, đằng, phương hướng.
    ◎Như: tả biên phía trái, tiền biên đằng trước, đông biên phía đông, ngoại biên phía ngoài.

    (Danh)
    Đầu mối.

    (Danh)
    Cạnh (từ dùng trong môn hình học).
    ◎Như: đẳng biên tam giác hình hình tam giác đều (ba cạnh dài bằng nhau).

    (Danh)
    Đường viền (trang sức).
    ◎Như: kim biên đường viền vàng.

    (Danh)
    Lượng từ: cạnh.
    ◎Như: ngũ biên hình hình năm cạnh.

    (Danh)
    Họ Biên.

    (Tính)
    Lệch, không ngay.

    (Tính)
    Biểu thị vị trí. Tương đương với , nội , trung .
    ◇Cao Thích : Đại mạc phong sa lí, Trường thành vũ tuyết biên , (Tín An Vương mạc phủ ) Trong gió cát sa mạc, Trong tuyết mưa trường thành.

    (Phó)
    Một mặt ..., vừa ... vừa.
    ◎Như: biên tố biên học một mặt làm việc, một mặt học hành, biên cật phạn biên khán điện thị vừa ăn cơm vừa xem truyền hình.

    biên, như "biên giới; vô biên" (vhn)
    ben, như "lang ben (bệnh)" (btcn)
    bên, như "bên trong; bên trên" (btcn)
    ven, như "ven sông" (btcn)

    Chữ gần giống với 邊:

    , , , 𨘱,

    Dị thể chữ 邊

    ,

    Chữ gần giống 邊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 邊 Tự hình chữ 邊 Tự hình chữ 邊 Tự hình chữ 邊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 邊

    ben:lang ben (bệnh)
    biên:biên giới; vô biên
    bên:bên trong; bên trên
    bển: 
    bễn: 
    ven:ven sông

    Gới ý 11 câu đối có chữ 邊:

    滿

    Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân

    Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm

    Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my

    Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

    Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên

    Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai

    邊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 邊 Tìm thêm nội dung cho: 邊