Cao su chống va đập cửa

Từ: 音强 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 音强:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 音强 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnqiáng] cường độ âm thanh。声音的大小,是由声波振幅的大小决定的。也叫音势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng
音强 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 音强 Tìm thêm nội dung cho: 音强