Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 邪气 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiéqì] tác phong không đúng đắn; tà khí。不正当的风气或作风。
发扬正气,压倒邪气。
phát huy tác phong đúng đắn, đẩy lùi tác phong xấu.
正气上升,邪气下降。
tác phong đúng đắn tăng lên thì tác phong xấu sẽ giảm xuống.
发扬正气,压倒邪气。
phát huy tác phong đúng đắn, đẩy lùi tác phong xấu.
正气上升,邪气下降。
tác phong đúng đắn tăng lên thì tác phong xấu sẽ giảm xuống.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 邪
| tà | 邪: | tà dâm, tà khí, tà ma |
| tá | 邪: | một tá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 邪气 Tìm thêm nội dung cho: 邪气
