Từ: 邻近色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邻近色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 邻近色 trong tiếng Trung hiện đại:

[línjìnsè] màu sắc tương đồng。色相接近的颜色。如红与橙、橙与黄、黄与绿、绿与青、青与紫、紫与红。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邻

lân:lân cận; lân quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
邻近色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邻近色 Tìm thêm nội dung cho: 邻近色