Từ: 告罪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 告罪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cáo tội
Trình bày tội trạng.Tự nhận lỗi.

Nghĩa của 告罪 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàozuì] 1. xin lỗi; cáo lỗi; tạ lỗi。交际上的谦辞,表示情有未恰、理有未安的意思。
2. kể tội; kể lại tội trạng; cáo trạng。陈述罪状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay
告罪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 告罪 Tìm thêm nội dung cho: 告罪