Từ: 酒菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酒菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酒菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǔcài] 1. rượu và thức ăn; rượu và đồ ăn。酒和菜。
2. đồ nhắm; đồ nhậu。下酒的菜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
酒菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酒菜 Tìm thêm nội dung cho: 酒菜