Từ: 知宾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知宾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 知宾 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhībīn]
người tiếp khách; lễ tân。知客1.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宾

tân:tân khách
知宾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 知宾 Tìm thêm nội dung cho: 知宾