Từ: 酬宾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酬宾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酬宾 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóubīn] bán hạ giá; bán giá ưu đãi。商业上指以优惠价格出售商品给顾客。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酬

thò:thò ra
thù:thù lao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宾

tân:tân khách
酬宾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酬宾 Tìm thêm nội dung cho: 酬宾