Cao su chống va đập cửa
y án
(Y học Trung quốc) Kí lục chẩn bệnh và chữa bệnh thực nghiệm (có ghi chép quan sát cụ thể chứng trạng, mạch tượng, tên thuốc, phương pháp bào chế, cách dùng).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 醫
| y | 醫: | y học, y trị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 案
| án | 案: | hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu) |

Tìm hình ảnh cho: 醫案 Tìm thêm nội dung cho: 醫案
