Từ: 扶危济困 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扶危济困:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扶危济困 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúwēijìkùn] cứu khốn phò nguy; cứu kẻ lâm nguy; trợ giúp người nghèo。扶助处境危急的人,救济生活困难的人。也说扶危济急、扶危救困。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扶

hùa:hùa theo, vào hùa
phò:phò vua
phù:phù trì
vùa:vào vùa với nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 危

ngoay:ngoay ngoảy
ngoe:ngo ngoe
nguy:nguy hiểm
nguầy:chối nguầy nguậy
nguỳ:ngoan nguỳ (dễ bảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 济

tế:tế (vượt sông); cứu tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 困

khuôn:rập khuôn
khốn:khốn đốn, khốn khổ
扶危济困 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扶危济困 Tìm thêm nội dung cho: 扶危济困