Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nơi gần cổng thành có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nơi gần cổng thành:
Dịch nơi gần cổng thành sang tiếng Trung hiện đại:
门脸儿 《城门附近的地方。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nơi
| nơi | 坭: | nơi này, nơi kia |
| nơi | 尼: | nơi kia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gần
| gần | 𫶾: | (người) |
| gần | 斤: | gần gũi |
| gần | 𧵆: | gần gũi |
| gần | 近: | gần gũi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cổng
| cổng | 𢩉: | cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán |
| cổng | 𫼌: | cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán |
| cổng | 𢩛: | cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán |
| cổng | 槓: | cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán |
| cổng | 𣹟: | |
| cổng | 𥯏: | cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán |
| cổng | 𨶛: | cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thành
| thành | 城: | thành trì |
| thành | : | lòng thành |
| thành | 成: | thành công |
| thành | 诚: | thành khẩn, lòng thành |
| thành | 誠: | thành khẩn, lòng thành |

Tìm hình ảnh cho: nơi gần cổng thành Tìm thêm nội dung cho: nơi gần cổng thành
