Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 采光 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎiguāng] lấy ánh sáng (thiết kế kết cấu toà kiến trúc hoặc cửa sổ to nhỏ sao cho bên trong toà kiến trúc này có ánh sáng thích hợp)。设计门窗的大小和建筑物的结构,使建筑物内部得到适宜的光线。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 采
| thái | 采: | thái thành miếng, thái rau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |

Tìm hình ảnh cho: 采光 Tìm thêm nội dung cho: 采光
