Cao su chống va đập cửa

Từ: 采油 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 采油:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 采油 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎiyóu] khai thác dầu。开采地下的石油。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 采

thái:thái thành miếng, thái rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu
采油 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 采油 Tìm thêm nội dung cho: 采油