Từ: 采编 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 采编:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 采编 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎibiān] lấy tin và biên tập。采访和编辑。
新闻采编
lấy tin và biên tập tin tức
电视台的采编人员
biên tập viên đài truyền hình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 采

thái:thái thành miếng, thái rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn
采编 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 采编 Tìm thêm nội dung cho: 采编