Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 里间 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐjiān] phòng trong。相连的几间房子里不直接通到外边的房间。也叫里间屋。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 间
| gian | 间: | nhân gian; trung gian |
| gián | 间: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |

Tìm hình ảnh cho: 里间 Tìm thêm nội dung cho: 里间
