Từ: 紙錢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紙錢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chỉ tiền
Tiền giả làm bằng giấy để cúng bái. § Cũng gọi là
minh tiền
錢,
hoàng chỉ
紙.

Nghĩa của 纸钱 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐqián] tiền giấy; giấy tiền vàng bạc (để cúng tế)。(纸钱儿)迷信的人烧给死人或鬼神的铜钱形的圆纸片,中间有方孔。也有用较大的纸片,上面打出一些钱形做成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紙

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
giấy:giấy tờ; hoa giấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錢

tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
紙錢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 紙錢 Tìm thêm nội dung cho: 紙錢