Từ: 齊眉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齊眉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 齊 • 眉

tề mi
Vợ chồng tương kính. Xem
cử án tề mi
舉案齊眉.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齊

chai齊:chai lọ; chai tay; chai mặt
tày齊:tày trời, người Tày
tè齊:té he; đái tè; thấp tè
tầy齊: 
tề齊:tề tựu; chỉnh tề; nhất tề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉

mi眉:lông mi
mày眉:mày tao
mì眉:nhu mì
mầy眉:mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ

Gới ý 35 câu đối có chữ 齊眉:

飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉

Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

齊眉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 齊眉 Tìm thêm nội dung cho: 齊眉