Từ: 重型 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重型:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重型 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngxíng] hạng nặng; cỡ lớn。(机器、武器等)在重量、体积、功效或威力上特别大的。
重型汽车
xe tải hạng nặng.
重型车床
máy tiện cỡ lớn.
重型坦克
xe tăng hạng nặng; xe tăng cỡ lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 型

hình:điển hình, loại hình, mô hình
重型 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重型 Tìm thêm nội dung cho: 重型