Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 重型 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhòngxíng] hạng nặng; cỡ lớn。(机器、武器等)在重量、体积、功效或威力上特别大的。
重型汽车
xe tải hạng nặng.
重型车床
máy tiện cỡ lớn.
重型坦克
xe tăng hạng nặng; xe tăng cỡ lớn.
重型汽车
xe tải hạng nặng.
重型车床
máy tiện cỡ lớn.
重型坦克
xe tăng hạng nặng; xe tăng cỡ lớn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 型
| hình | 型: | điển hình, loại hình, mô hình |

Tìm hình ảnh cho: 重型 Tìm thêm nội dung cho: 重型
