Từ: 重担 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重担:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重担 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngdàn] gánh nặng (ví với trách nhiệm nặng nề)。沉重的担子,比喻繁重的责任。
千斤重担
gánh nặng nghìn cân
重担在肩
gánh nặng trên vai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 担

dằng:dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng
dứt:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
tạ:một tạ
đam:đam nhiệm (gánh vác lấy trách nhiệm)
đán:nhất đán thuỷ (hai thùng nước)
đét:đen đét
đảm:đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm
đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đẵm:đẵm máu
đẵn:đẵn cây
重担 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重担 Tìm thêm nội dung cho: 重担