Từ: 伴星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伴星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伴星 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànxīng] hộ tinh; sao kèm。双星中较暗的一颗,围绕着主星旋转。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴

bạn:bạn bè
bọn:một bọn; cả bọn
gạn:gạn gùng; gạn lọc
vạn:vạn chài (ngư phủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
伴星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伴星 Tìm thêm nội dung cho: 伴星