Từ: 野史 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 野史:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 野史 trong tiếng Trung hiện đại:

[yěshǐ]
dã sử。指旧时私家著的史书。
稗官野史
bái quan dã sử; sách tạp lục; sách chép chuyện vặt vãnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử:sử sách
野史 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 野史 Tìm thêm nội dung cho: 野史