Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 金刚怒目 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金刚怒目:
Nghĩa của 金刚怒目 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngāngnǔmù] kim cương trừng mắt; trợn trừng trợn trạc (hình dung bộ mặt hung ác)。形容面目凶恶。也说金刚怒目。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刚
| cương | 刚: | cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怒
| nua | 怒: | già nua |
| nọ | 怒: | này nọ |
| nộ | 怒: | phẫn nộ |
| nủa | 怒: | trả nủa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |

Tìm hình ảnh cho: 金刚怒目 Tìm thêm nội dung cho: 金刚怒目
