Từ: 金刚砂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金刚砂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金刚砂 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngāngshā] bột mài; cô-run-đum (độ cứng chỉ kém đá kim cương)。不纯的碳化硅,硬度仅次于金刚石,质脆。工业上用做研磨材料。也叫钢砂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刚

cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砂

sa:sa nham, sa bố (vải nhám để mài)
金刚砂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金刚砂 Tìm thêm nội dung cho: 金刚砂