Chữ 鮐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鮐, chiết tự chữ ĐÀI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鮐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鮐

Chiết tự chữ đài bao gồm chữ 魚 台 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鮐 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 台
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • []

    U+9B90, tổng 16 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tai2;
    Việt bính: toi4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鮐


    đài, như "đài ngư (loại cá thu)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鮐:

    䰿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩶅, 𩶘, 𩶝, 𩶟,

    Dị thể chữ 鮐

    ,

    Chữ gần giống 鮐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鮐 Tự hình chữ 鮐 Tự hình chữ 鮐 Tự hình chữ 鮐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鮐

    đài:đài ngư (loại cá thu)
    鮐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鮐 Tìm thêm nội dung cho: 鮐