Chữ 蜑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜑, chiết tự chữ ĐẢN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蜑:

蜑 đản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蜑

Chiết tự chữ đản bao gồm chữ 延 虫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蜑 cấu thành từ 2 chữ: 延, 虫
  • dan, dang, diên
  • chùng, hủy, trùng
  • đản [đản]

    U+8711, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dan4;
    Việt bính: daan6;

    đản

    Nghĩa Trung Việt của từ 蜑

    (Danh) Đản : một dân tộc thiểu số ở phía nam Trung Quốc, ven biển Quảng Đông, Phúc Kiến, quanh năm sống trên thuyền, làm nghề đánh cá, chở thuyền.

    Chữ gần giống với 蜑:

    , , ,

    Dị thể chữ 蜑

    ,

    Chữ gần giống 蜑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蜑 Tự hình chữ 蜑 Tự hình chữ 蜑 Tự hình chữ 蜑

    蜑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蜑 Tìm thêm nội dung cho: 蜑