Từ: 命中 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 命中:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 命中 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìngzhòng] trúng mục tiêu; trúng đích (ném; bắn)。射中;打中(目标)。
命中率。
tỉ lệ bắn trúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
命中 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 命中 Tìm thêm nội dung cho: 命中