Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 命中 trong tiếng Trung hiện đại:
[mìngzhòng] trúng mục tiêu; trúng đích (ném; bắn)。射中;打中(目标)。
命中率。
tỉ lệ bắn trúng.
命中率。
tỉ lệ bắn trúng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |

Tìm hình ảnh cho: 命中 Tìm thêm nội dung cho: 命中
