Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
kim tự tháp
Phần mộ quốc vương Ai Cập ngày xưa. Là một trong bảy đại kì quan thế giới.
§ Gọi tên như thế vì tháp có hình như chữ
kim
金.
Nghĩa của 金字塔 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīnzìtǎ] kim tự tháp。古代某些民族的一种建筑物,是用石头建成的三面或多面的角锥体,远看象汉字的"金"字。埃及金字塔是古代帝王的陵墓。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔
| tháp | 塔: | cái tháp |
| thóp | 塔: | thoi thóp |
| thạp | 塔: | thạp gạo (vại đựng) |

Tìm hình ảnh cho: 金字塔 Tìm thêm nội dung cho: 金字塔
